A Leagues 5W2H
Hệ giá trị mà A Leagues theo đuổi
- Tăng thể lực trí lực cá nhân
- Tăng đoàn kết, tinh thần phối hợp đội nhóm trước, trong và sau khi tham gia
- Tăng giá trị thương hiệu cá nhân
- Tăng giá trị thương hiệu tuyển dụng tổ chức
- Phễu bán hàng thông minh
Danh sách kỹ thuật bóng đá
|
|
Tên kỹ thuật |
Độ hiếm |
Minh hoạ |
| 1 | GK 1vs1 | ♥♥ | |
| 2 | Ném chính xác | ♥♥ | |
| 3 | Low punt | ♥♥ | |
| 4 | High punt | ♥♥ | |
| 5 | Cản penalty | ♥♥♥♥♥ | |
| 6 | Kèm người | ♥♥ | |
| 7 | 1 vs 1 | ♥♥♥ | |
| 8 | Cản phá tư thế khó | ♥♥ | |
| 9 | Chặn đường chuyền | ♥♥ | |
| 10 | Chuồi | ♥♥ | |
| 11 | Ping | ♥♥ | |
| 12 | Low driven pass | ♥♥♥ | |
| 13 | Trivela | ♥♥ | |
| 14 | Chọc khe | ♥♥ | |
| 15 | 1 chạm | ♥♥ | |
| 16 | Gót | ♥♥ | |
| 17 | Tạt điểm rơi | ♥♥ | |
| 18 | Tạt sớm | ♥♥♥ | |
| 19 | Ném biên xa | ♥♥♥ | |
| 20 | Sút phạt hàng rào | ♥♥♥♥ | |
| 21 | Marseille Turn | ♥♥♥ | |
| 22 | Sombrero | ♥♥♥ | |
| 23 | Rabona | ♥♥♥ | |
| 24 | Cheetah | ♥♥♥ | |
| 25 | Dứt điểm 1 chạm | ♥♥ | |
| 26 | Acrobatic finishing | ♥♥♥♥♥ | |
| 27 | Đại bác | ♥♥♥ | |
| 28 | Curl shot | ♥♥ | |
| 29 | Chip shot | ♥♥♥ | |
| 30 | Knuckle shot | ♥♥♥♥♥ | |
| 31 | Rising shot | ♥ | |
| 32 | Dipping shot | ♥♥♥♥♥ | |
| 33 | Penalty | ♥ | |
| 34 | Làm tường | ♥♥ | |
| 35 | Chơi đầu | ♥♥ | |
| 36 | Dứt điểm 2 chân | ♥♥♥ |
Giải thưởng, cột mốc A Leagues
Hệ thống cột mốc (giải thưởng) A Leagues bao gồm các hệ thống giải thưởng (cột mốc) của các giải đấu mà A Leagues sáng lập, tài trợ, điều hành. Cột mốc có thể có hoặc không đi kèm với giải thưởng vật lý.
Hệ thống cột mốc hay còn gọi là giải thưởng theo thể thức SK League: danh sách cột mốc SK League liệt kê dưới đây được thiết kế cho sân chơi bóng đá 7 người, mỗi giải có 4 đội tham dự, áp dụng thể thức lên hạng xuống hạng.
- Cột mốc đồng đội
- Số 7 hoàn hảo: 7 cầu thủ đội nhà cùng chạm bóng trước khi có bàn thắng, không cầu thủ đối phương nào chạm bóng
- Vô địch vòng tuyệt đối: Đội vô địch vòng 18 điểm, 0 thẻ
- Đội vô địch vòng 18 điểm
- Đội vô địch vòng tuyệt đối: 18 điểm, 0 thẻ, 0 bàn thua
- Đội vô địch vòng có số điểm ít nhất
- Đội vô địch vòng có số bàn thắng ít nhất
- Đội vô địch mùa có số điểm cao nhất
- Đội vô địch mùa có số trận thắng nhiều nhất
- Đội vô địch mùa có số bàn thắng nhiều nhất
- Đội vô địch mùa có số điểm thấp nhất
- Đội vô địch mùa có số bàn thắng ít nhất
- Đội vô địch mùa có số trận thắng ít nhất
- Đội vô địch mùa có số thẻ ít nhất
- Nhà vô địch mùa tuyệt đối: vô địch mùa với số trận toàn thắng, không thẻ phạt.
- Cột mốc cá nhân
- Huy chương vàng Repocker (ghi 5 bàn/ vòng)
- Huy chương vàng Lighter 5 (kiến tạo 5 bàn/ vòng)
- Huy chương vàng Vua Phá Lưới (ghi bàn nhiều nhất mùa)
- Huy chương vàng Hải Đăng Vàng (kiến tạo 10/ 1 mùa)
- Sảnh danh vọng – Chiếc ly “Hương vị Vinh quang” (50 kiến tạo hoặc 200 keypass/1 mùa)
- Danh hiệu Siêu Sao Chơi nhầm Vị Trí (dành cho hậu vệ ghi 10 bàn/1 mùa)
- Danh hiệu Lá Chắn Thép (thủng lưới <11 bàn/4 vòng liên tiếp)
- Danh hiệu Siêu Hậu Vệ (ghi 2, ghi 4, ghi 8, ghi 9 bàn/ 1 mùa)
- Danh hiệu Lá Chắn Bạch Kim (thủng lưới <18 bàn/8 vòng liên tiếp)
- Danh hiệu Đá Tảng (thủng lưới <5 bàn/ 2 vòng liên tiếp)
- Danh hiệu Tường Gạch (thủng lưới <3 bàn/ 1 vòng)
- Huy chương vàng Thủ Môn Xuất Sắc Nhất Mùa (nhiều pha bay người cưu thua nhất, tham gia 80% số vòng)
- Thủ Môn Xuất Sắc Nhất 1 Vòng (thủng lưới <3 bàn/vòng)
- Thủ Môn Xuất Sắc Nhất 2 Vòng (thủng lưới <5 bàn/ 2 vòng)
- Thủ Môn Xuất Sắc Nhất 4 Vòng (thủng lưới <11 bàn/ 4 vòng liên tiếp)
- Thủ Môn Xuất Sắc Nhất 8 Vòng (thủng lưới < 18 bàn/ 8 vòng liên tiếp)
- Ngọn Hải Đăng (9 kiến tạo/1 mùa)
- Danh hiệu 3 Lần Liên Tiếp Vô Địch
- Huy chương vàng HLV Xuất Sắc Nhất 6 Tuần
- Danh hiệu GLOCK (ghi 6 bàn, 12 bàn, 15 bàn, 17 bàn, 19 bàn/1 mùa)
